banner m9
logo

1000++ Km

Phạm vi (NEDC)

Up to

8,5 s

0 - 100 km/h2

36.6 kWh

Dung lượng pin

Ngoại thất

Ngôn ngữ thiết kế

BYD M9 hoàn toàn mới được thiết kế dựa trên triết lý kết hợp chiều sâu văn hóa với phong cách hiện đại, tạo nên dáng vẻ sang trọng, uy nghi nhưng không kém phần tinh tế. Ngôn ngữ thiết kế của BYD M9 mở ra một chương mới cho dòng MPV, khi chiếc xe vừa là ph
Ngoại thất

Mạnh mẽ đầy uy lực

Đầu xe được thiết kế với nét bề thế, uy lực, mạnh mẽ

Nâng cao trải nghiệm của bạn

Hãy lái thử BYD M9 tại Đại lý gần bạn.

Đăng ký lái thử
Nội thất sang trọng

Nội thất sang trọng

Ghế ngồi đều được bọc da cao cấp với thiết kế công thái học, tích hợp đầy đủ tính năng làm mát, massage đa điểm, mang đến trải nghiệm thoải mái ở mọi hành trình. Đặc biệt, hàng ghế giữa được ví như “ghế thương gia hạng nhất trên không”, với ghế ngồi khả nă
Khoang nội thất rộng rãi

Khoang nội thất rộng rãi

Với chiều dài trên 5,1 mét và trục cơ sở hơn 3 mét, BYD M9 tạo ra một khoang nội thất rộng rãi bậc nhất phân khúc MPV. Ba hàng ghế được bố trí linh hoạt, có thể dễ dàng chuyển đổi linh hoạt giữa chế độ gia đình, thương gia, hoặc chở hàng hóa.
Hoàn thiện cao cấp

Hoàn thiện cao cấp

BYD M9 vừa là chiếc xe dành cho gia đình đông thành viên, vừa phù hợp cho các doanh nhân, hoặc dành cho dịch vụ di chuyển cao cấp hay những chuyến đi đường dài cần sự tiện nghi và sự thoải mái tuyệt đối.
Khoang hành lý

Khoang hành lý

Dung tích khoang hành lý có thể mở rộng tối đa hơn 2.000 lít khi gập ghế, đáp ứng trọn vẹn nhu cầu di chuyển đường dài, du lịch hay phục vụ cho công việc.

Chức năng ngoại thất

Thiết kế nội thất

Tải catalogue

Thông số kỹ thuật

Pin

Pin BYD Blade battery

Loại motor điện

Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu

Trọng lượng không tải

2.440KG

Sức chứa hành lý tối đa

2.036L

Phạm vi lái

1000Km++

Công suất tối đa

200KW

Loại động cơ

Plug-in hybrid 1,5L Turbo tăng áp hiệu suất cao

Quãng đường đi được thuần điện - NEDC (Km)

95

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp trung bình (L/100 Km)

5,6

Mức tiêu thụ nhiên liệu khi sạc đầy pin - NEDC (L/100 Km)

1,7

Phanh trước/sau

Phanh đĩa thông gió

Thông số lốp

Hợp kim 235/60 R18

Sức chứa chỗ ngồi

7 chỗ ngồi với hàng ghế thứ ba gập theo tỷ lệ 4:6

Màn hình

Màn hình cảm ứng xoay 15,6"

Thời gian tăng tốc 0-100km/h

8,4 giây

Dung lượng pin (kWh)

20,4

Công suất sạc AC (kW)

7

Công suất sạc DC (kW)

41

Hệ thống treo phía trước

Macpherson

Hệ thống treo phía sau

Độc lập đa liên kết tay đòn kép

Pin

Pin BYD Blade battery

Loại motor điện

Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu

Trọng lượng không tải

2.610KG

Sức chứa hành lý tối đa

2.036L

Phạm vi lái

1000Km++

Công suất tối đa

200KW

Loại động cơ

Plug-in hybrid 1,5L Turbo tăng áp hiệu suất cao

Quãng đường đi được thuần điện - NEDC (Km)

170

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp trung bình (L/100 Km)

5,7

Mức tiêu thụ nhiên liệu khi sạc đầy pin - NEDC (L/100 Km)

1,1

Phanh trước/sau

Phanh đĩa thông gió

Thông số lốp

Hợp kim 235/60 R18

Sức chứa chỗ ngồi

7 chỗ ngồi với hàng ghế thứ ba gập theo tỷ lệ 4:6

Màn hình

Màn hình cảm ứng xoay 15,6"

Thời gian tăng tốc 0-100km/h

8,5 giây

Dung lượng pin (kWh)

36,6

Công suất sạc AC (kW)

7

Công suất sạc DC (kW)

73

Hệ thống treo phía trước

Macpherson

Hệ thống treo phía sau

Độc lập đa liên kết tay đòn kép

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN - XE BYD M9


Đăng ký ngay hôm nay để nhận thông tin chính thức và tư vấn từ BYD BITCAR.